TOP 40+ trường đại học Hàn Quốc có ngành Ngôn ngữ Hàn

Cùng với sự phát triển của làn sóng Hallyu, Ngôn ngữ Hàn đang được nhiều bạn trẻ yêu thích và học tập. Đặc biệt, rất nhiều bạn trẻ mơ ước đến “xứ sở kim chi” để theo học ngành học này. Vậy du học Hàn Quốc ngành Ngôn ngữ Hàn chọn trường nào? Hãy cùng Thanh Giang tìm hiểu danh sách các trường đại học Hàn Quốc có ngành Ngôn ngữ Hàn qua bài chia sẻ dưới đây nhé!

A. TÌM HIỂU CHUNG về ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc là gì?

Ngôn ngữ Hàn là ngành học chuyên sâu về tiếng Hàn và con người, văn hoá đất nước Hàn Quốc. Hiểu một cách đơn giản, đây là ngành học nghiên cứu, sử dụng tiếng Hàn trên nhiều lĩnh vực như: Kinh tế, thương mại, xuất nhập khẩu, du lịch và văn hóa, phong tục,… của xứ sở kim chi.

Hiện nay , ngôn ngữ Hàn Quốc là ngôn ngữ nằm trong top 10 thế giới về số lượng người sử dụng và cũng là một trong những thứ tiếng được đông đảo người nước ngoài đánh giá cao mỗi khi lựa chọn ngoại ngữ thứ 2, thứ 3. Vì thế, du học Hàn Quốc ngành Ngôn ngữ Hàn đang trở thành chọn lựa của nhiều du học sinh quốc tế, trong đó có các bạn du học sinh Việt Nam.

Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc học những gì?

Được đánh giá cao về môi trường giảng dạy cũng như chất lượng đào tạo, chương trình học ngành Ngôn ngữ Hàn cung cấp đầy đủ kiến thức cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh trau dồi và trải nghiệm ngôn ngữ một cách hiệu quả.

Cụ thể, khi theo học ngành Ngôn ngữ , bạn sẽ được trang bị khối kiến thức nền tảng, chuyên sâu về ngôn ngữ, văn hóa Hàn Quốc để sử dụng bốn kỹ năng nghe – nói – đọc – viết tiếng Hàn thành thạo, lưu loát. Đồng thời, sinh viên được trang bị những kiến thức bổ trợ về lịch sử, văn hóa, kinh tế, xã hội, con người,… nhằm hỗ trợ tối đa cho môi trường làm việc sử dụng tiếng Hàn.

Cùng với khối kiến thức chuyên môn, sinh viên được trang bị thêm các kỹ năng cần thiết như: Kỹ năng giao tiếp, kỹ năng đàm phán, kỹ năng quản lý, kỹ năng làm việc nhóm; kỹ năng thuyết trình trước đám đông,… tạo điều kiện để bạn làm quen trước với phong cách làm việc của người Hàn và môi trường làm việc của các doanh nghiệp đa quốc gia.

Đánh giá cơ hội việc làm ngành Ngôn ngữ Hàn

Theo nhiều nhà nghiên cứu, biểu đồ phát triển của thế giới trong thế kỷ XXI đang dần hướng về phương Đông với những cuộc trỗi dậy mạnh mẽ – đặc biệt là về mặt kinh tế và kỹ thuật, công nghệ,… của các quốc gia nơi đây. Trong đó, Hàn Quốc đang ngày càng khẳng định vị trí với những tập đoàn hàng đầu thế giới như Samsung, Hyundai, Shinhan, Lotte hay CJ Group…

Đặc biệt, quan hệ hợp tác Việt Nam – Hàn Quốc ngày càng được đẩy mạnh với những bước phát triển vượt bậc. Hàn Quốc và Việt Nam đã có những kinh nghiệm quý báu về hợp tác trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là hợp tác về Khoa học và Công nghệ với hướng đến mục tiêu phục vụ hiệu quả phát triển kinh tế – xã hội.

Sự đẩy mạnh đầu tư phía Hàn Quốc đem đến cơ hội phát triển cho Việt Nam, đặc biệt là cho nguồn nhân lực chó năng lực sử dụng tiếng Hàn. Ngành Ngôn ngữ Hàn, vì thế, là ngành học đang được đánh giá cao về cơ hội việc làm.

>>> Đi du học Hàn Quốc ngành Ngôn ngữ Hàn làm gì?

Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Hàn, bạn có thể đảm nhận nhiều vị trí công việc khác nhau, có thể kể đến như:

Giảng dạy tiếng Hàn tại các trung tâm ngoại ngữ, trường THPT, trường Đại học, trung tâm du học hoặc các công ty có nhu cầu đào tạo tiếng Hàn cho nhân viên.

Biên phiên dịch cho công ty Hàn Quốc hoặc công ty Việt Nam có đối tác Hàn Quốc

READ  CÁC NGÀNH NGHỀ DU HỌC HÀN QUỐC.

Hướng dẫn viên du lịch, nhân viên tại các công ty du lịch, cơ sở du lịch, dịch vụ, nhà hàng, khách sạn có đối tượng khách hàng là người Hàn Quốc

Nhân viên tại các cơ quan, tổ chức chính phủ và phi chính phủ của Hàn Quốc

Tiếp tục học tập, nghiên cứu và làm việc cho các phòng, tổ chức nghiên cứu chuyên sâu về Hàn Quốc ở trong và ngoài nước

Chuyên viên marketing, tổ chức sự kiện, giao dịch thương mại văn phòng cho các tổ chức, doanh nghiệp có sử dụng tiếng Hàn

B. Danh sách trường đại học Hàn Quốc có ngành Ngôn ngữ Hàn

Là ngành học được đánh giá cao về cơ hội việc làm cũng như tính trải nghiệm, du học Hàn Quốc ngành Ngôn ngữ Hàn đang là chọn lựa của nhiều du học sinh Việt. Nếu bạn đang thắc mắc “Học ngành Ngôn ngữ Hàn tại Hàn Quốc trường nào?”, hãy tham khảo danh sách các trường đại học Hàn Quốc có ngành Ngôn ngữ Hàn dưới đây:

1. Đại học Yonsei

  • Tên tiếng Anh: Yonsei University
  • Tên tiếng Hàn: 연세대학교
  • Năm thành lập: 1885
  • Website: www.yonsei.ac.kr
  • Địa chỉ: 50 Yonsei-ro, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng : 1.660.000 won/kỳ

2. Đại học Hanyang

  • Tên tiếng Anh: Hanyang University
  • Tên tiếng Hàn: 한양대학교
  • Năm thành lập: 1939
  • Website: www.hanyang.ac.kr
  • Địa chỉ: 222 Wangsimni-ro, Sageun-dong, Seongdong-gu, Seoul, Hàn QuốcHọc phí học tiếng : 1.650.000 won/kỳ

3. Đại học Sogang

  • Tên tiếng Anh: Sogang University
  • Tên tiếng Hàn: 서강대학교
  • Năm thành lập: 1960
  • Website: www.seogang.ac.kr
  • Địa chỉ: 35 Baekbeom-ro, Daeheung-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng : 1.650.000 won/kỳ

4. Đại học Sejong

  • Tên tiếng Anh: Sejong University
  • Tên tiếng Hàn: 세종대학교Năm thành lập: 1940
  • Website: www.sejong.ac.kr
  • Địa chỉ: 209 Neungdong-ro, Gunja-dong, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng : 1.600.000 won/kỳ

5. Đại học Inha

  • Tên tiếng Anh: Inha University
  • Tên tiếng Hàn: 인하대학교
  • Năm thành lập: 1954
  • Website: www.inha.ac.kr
  • Địa chỉ: 100 Inha-ro, Yonghyeon 1(il).4(sa)-dong, Nam-gu, Incheon, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng : 1.300.000 won/kỳ

6. Đại học ngoại ngữ Hàn Quốc

  • Tên tiếng Anh: Hankuk University of Foreign Studies
  • Tên tiếng Hàn: 한국외국어대학교
  • Năm thành lập: 1954
  • Website: www.hufs.ac.kr
  • Địa chỉ: 107 Imun-ro, Imun-dong, Dongdaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng: 1.550.000 won/kỳ

7. Đại học Kookmin

  • Tên tiếng Anh: Kookmin University
  • Tên tiếng Hàn: 국민대학교
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: www.kookmin.ac.kr
  • Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY
  • Địa chỉ: 77 Jeongneung-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng: 1.450.000 won/học kỳ 7.Đại học Dankook

8. Đại học Konkuk

  • Tên tiếng Anh: Konkuk University
  • Tên tiếng Hàn: 건국대학교
  • Năm thành lập: 1931
  • Website: www.konkuk.ac.kr
  • Địa chỉ: 120 Neungdong-ro, Jayang-dong, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng : 1.600.000 won/kỳ

9. Đại học nữ Sookmyung

  • Tên tiếng Anh: Sookmyung women’s university
  • Tên tiếng Hàn: 숙명여자대학교
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: www.sookmyung.ac.kr
  • Địa chỉ: 100 Cheongpa-ro 47-gil, Cheongpadong 2(i)-ga, Yongsan-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng: 1.250.000 won/kỳ

10. Đại học Dankook

  • Tên tiếng Anh: Dankook University
  • Tên tiếng Hàn: 단국대학교
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: www.dankook.ac.kr
  • Địa chỉ: 152 Jukjeon-ro, Jukjeon 1(il)-dong, Suji-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng:

– Cơ sở Jukjeon : 1.300.000 won/kỳ

– Cơ sở Cheonan: 990.000 won/kỳ

11. Đại học Kyung Hee

  • Tên tiếng Anh: Kyunghee University
  • Tên tiếng Hàn: 경희대학교
  • Năm thành lập: 1949
  • Website: www.kau.ac.kr
  • Địa chỉ: 1732, Deogyeong-daero, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do
  • Học phí học tiếng: 1.700.000 won/kỳ

12. Đại học Gachon

  • Tên tiếng Anh: Gachon University
  • Tên tiếng Hàn: 가천대학교
  • Năm thành lập: 1939
  • Website: www.gachon.ac.kr
  • Địa chỉ: 1342 Seongnam-daero, Bokjeong-dong, Sujeong-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do
  • Học phí học tiếng: 1.200.000 won/kỳ

13. University of Ulsan

  • Tên tiếng Anh: Ulsan University
  • Tên tiếng Hàn: 울산대학교
  • Năm thành lập: 1969
  • Website: www.ulsan.ac.kr
  • Địa chỉ: 93 Daehak-ro, Mugeo-dong, Nam-gu, Ulsan, Hàn Quốc
  • Chi phí học tiếng: 1.200.000 won/học kỳ

14. Đại học Dongseo

  • Tên tiếng Anh: Dongseo University
  • Tên tiếng Hàn: 동서대학교
  • Năm thành lập: 1992
  • Website: www.dongseo.ac.kr
  • Địa chỉ: 47 Jurye-ro, Jurye 2(i)-dong, Sasang-gu, Busan, Hàn Quốc
  • Chi phí học tiếng: 1.100.000 won/học kỳ (có thể thay đổi theo năm)

15. Đại học Dong A

  • Tên tiếng Anh: Dong A University
  • Tên tiếng Hàn: 동서대학교
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: www.donga.ac.kr
  • Địa chỉ: 37 Nakdong-daero 550(obaegosip)be, Hadan 2(i)-dong, Saha-gu, Busan, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng: 1.200.000 won won/kỳ
READ  Chào mừng Quý vị đến với trang web của Bộ Ngoại giao Đức!

16. Đại học Korea Catholic

  • Tên tiếng Anh: Catholic University Of Korea
  • Tên tiếng Hàn: 가톨릭대학교
  • Năm thành lập: 1855
  • Website: www.catholic.ac.kr
  • Địa chỉ: 43 Jibong-ro, Bucheon-si, Gyeonggi-do

17. Đại học Daegu

  • Tên tiếng Anh: Daegu University
  • Tên tiếng Hàn: 대구대학교
  • Thành lập: 1956
  • Website: https://www.daegu.ac.kr
  • Địa chỉ: 201 Daegudae-ro, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng: 1.200.000 won/kỳ

18. Đại học Dong-Eui

  • Tên tiếng Anh: Dongeui University
  • Tên tiếng Hàn: 동의대학교
  • Năm thành lập: 1977
  • Website: www.deu.ac.kr
  • Địa chỉ: 176 Eomgwang-ro, Gaya 3(sam)-dong, Busanjin-gu, Busan, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng: 1.100.000 won/kỳ

19. Đại học Sangmyung

  • Tên tiếng Anh: Sangmyung University
  • Tên tiếng Hàn: 상명대학교
  • Năm thành lập: 1937
  • Website: http://www.smu.ac.kr

Địa chỉ:

– Cơ sở Seoul: 20 Hongjimun 2-gil, Hongji-dong, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc

– Cơ sở Cheonan: 31, Sangmyeongdae-gil, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do

  • Học phí học tiếng: 1.380.000 won/kỳ

20. Đại học Sun Moon

  • Tên tiếng Anh: Sun Moon University
  • Tên tiếng Hàn: 선문대학교
  • Năm thành lập: 1985
  • Website: http://www.smu.ac.kr
  • Địa chỉ: 70, Sunmoon-ro 221 beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do.
  • Học phí học tiếng: 1.250.000 won/kỳ

21. Đại học ngoại ngữ Busan

  • Tên tiếng Anh: Busan University of Foreign Studies
  • Tên tiếng Hàn: 부산외국어대학교
  • Năm thành lập: 1985
  • Website: http://www.bufs.ac.kr
  • Địa chỉ: 70, Sunmoon-ro 221 beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do.
  • Học phí học tiếng: 1.200.000 won/kỳ

22. Đại học Dongshin

  • Tên tiếng Anh: Dongshin University
  • Tên tiếng Hàn: 동신대학교
  • Năm thành lập: 1986
  • Website: http://www.dsu.ac.kr
  • Địa chỉ: 185 Geonjae-ro, Naju-si, Jeollanam-do
  • Học phí học tiếng: 950.000 won/kỳ (có thể thay đổi theo năm)

23. Đại học Wonkwang

  • Tên tiếng Anh: Wonkwang University
  • Tên tiếng Hàn: 원광대학교
  • Năm thành lập: 1953
  • Website: http://www.wku.ac.kr
  • Địa chỉ: 460 Iksan-daero, Sin-dong, Iksan, Jeollabuk-do
  • Học phí học tiếng: 1.325.000 won/kỳ(có thể thay đổi theo năm)

24. Đại học Daegu Catholic

  • Tên tiếng Anh: Daegu Catholic University
  • Tên tiếng Hàn: 대구가톨릭대학교
  • Năm thành lập: 1914
  • Website: http://www.cu.ac.kr
  • Địa chỉ: 13-13 Hayang-ro, Hayang-eup, Gyeongsan, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng: 1.200.000 won won/kỳ

25. Đại học Hansung

  • Tên tiếng Anh: Hansung University
  • Tên tiếng Hàn: 한성대학교
  • Năm thành lập: 1972
  • Website: www.hansung.ac.kr
  • Địa chỉ: 116 Samseongyo-ro 16-gil, Samseon-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng: 1.200.000 won/kỳ

26. Đại học Pai Chai

  • Tên tiếng Anh: Pai Chai University
  • Tên tiếng Hàn: 배재대학교
  • Năm thành lập: 1885
  • Website: www.pcu.ac.kr
  • Địa chỉ: 155-40 Baejae-ro, Doma-dong, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng: 1.200.000 won/kỳ

27. Đại học Hoseo

  • Tên tiếng Anh: Hoseo University
  • Tên tiếng Hàn: 호서대학교
  • Năm thành lập: 1978
  • Website: www.hoseo.ac.kr
  • Địa chỉ:

– Cơ sở Cheonan: 12, Hoseodae-gil, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do

– Cơ sở Asan: 20, Hoseo-ro79beon-gil, Baebang-eup, Asan-si, Chungcheongnam-do

  • Học phí học tiếng: 2.250.000 won/kỳ (20 tuần)

28. Đại học Jeonju

  • Tên tiếng Anh: Jeonju University
  • Tên tiếng Hàn: 전주대학교
  • Năm thành lập: 1964
  • Website: http://www.jj.ac.kr
  • Địa chỉ: 1200 Hyoja-dong,Wansan-gu , Jeonju , Jeollabuk-do
  • Học phí học tiếng: 1.200.000 won won/kỳ

29. Đại học giao thông Quốc gia

  • Tên tiếng Anh: Korea National University of Transportation
  • Tên tiếng Hàn: 한국교통대학교
  • Năm thành lập: 2012
  • Website: www.ut.ac.kr
  • Địa chỉ: 50 Daehak-ro, Daesowon-myeon, Cheongju, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc

30. Đại học Youngsan

  • Tên tiếng Anh: Youngsan University
  • Tên tiếng Hàn: 영산대학교
  • Năm thành lập: 1992
  • Website: www.ysu.ac.kr
  • Địa chỉ: 142 Bansong Beltway, Bansong-dong, Busan
  • Học phí học tiếng : 1.200.000 won/kỳ

31. Đại học Woosuk

  • Tên tiếng Anh: Woosuk University
  • Tên tiếng Hàn: 우석대학교
  • Năm thành lập: 1979
  • Website: www.woosuk.ac.kr
  • Địa chỉ: 443 Samnye-ro, Samnye-eup, Wanju-gun, Jeollabuk-do, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng: 1.600.000 won won/kỳ (15 tuần)

32. Đại học Daejin

  • Tên tiếng Anh: Daejin University
  • Tên tiếng Hàn: 대진대학교
  • Năm thành lập: 1992
  • Website: www.daejin.ac.kr
  • Địa chỉ: 1007 Hoguk-ro, Jajak-dong, Pocheon-si, Gyeonggi-do
  • Học phí học tiếng: 1.600.000 won won/kỳ

33. Đại học Gwangju

  • Tên tiếng Anh: Gwangju University
  • Tên tiếng Hàn: 광주대학교
  • Năm thành lập: 1980
  • Website: www.gwangju.ac.kr
  • Địa chỉ: 277 Hyodeong-ro, Hyodeok-dong, Nam-gu, Kwangju, Hàn Quốco
  • Học phí học tiếng: 1.206.000 won/học kỳ

34. Đại học Joongbu

  • Tên tiếng Anh: Joongbu University
  • Tên tiếng Hàn: 중부대학교
  • Năm thành lập: 1983
  • Website: http://www.joongbu.ac.kr
  • Địa chỉ: 201 Daehak-ro, Chubu-myeon, Geumsan, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng: 1.750.000 won won/kỳ

35. Sangji University

  • Tên tiếng Anh: Sangji University
  • Tên tiếng Hàn: 상지대학교
  • Năm thành lập: 1974
  • Website: http://www.sangji.ac.kr
  • Địa chỉ: 83 Sangjidae-gil, Wonju-si, Gangwon-do, Hàn Quốc.
  • Học phí học tiếng: 900.000 won won/kỳ
READ  Điều kiện du học Úc cập nhật mới nhất 2024 bạn không thể bỏ qua

36. Đại học Honam

  • Tên tiếng Anh: Honam University
  • Tên tiếng Hàn: 호남대학교
  • Năm thành lập: 1978
  • Website : www.honam.ac.kr/
  • Địa chỉ : 417 Eodeung-daero, Gwangsan-gu, Gwangju, Hàn Quốc
  • Chi phí học tiếng : 1.225.000 won/học kỳ

37. Đại học Seowon

  • Tên tiếng Anh: Seowon University
  • Tên tiếng Hàn: 서원대학교
  • Năm thành lập: 1968
  • Website: www.seowon.ac.kr
  • Địa chỉ: 377-3 Musimseo-ro, Mochung-dong, Seowon-gu, Cheongju, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng : 1.000.000 won/kỳ

38. Gyeongju University

  • Tên tiếng Anh: Gyeongju University
  • Tên tiếng Hàn: 경주대학교
  • Năm thành lập: 1987
  • Website: www.gu.ac.kr
  • Địa chỉ: 188 Taejong-ro, Hyohyeon-dong, Gyeongju, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng : 850.000 won/kỳ (2013)

39. Đại học Chongshin

  • Tên tiếng Anh: Chongshin University
  • Tên tiếng Hàn: 총신대학교
  • Năm thành lập: 1901
  • Website: www.chongshin.ac.kr
  • Địa chỉ: 143 Sadang-ro, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng : 1.350.000 won/kỳ

40. Đại học Kyungdong

  • Tên tiếng Anh: Kyungdong University
  • Tên tiếng Hàn: 경동대학교
  • Năm thành lập: 1980
  • Website: www.kduniv.ac.kr
  • Địa chỉ: 815 Gyeonhwon-ro, Munmak-eup, Weonju, Gangwon-do, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng : 1.250.000 won/kỳ

41. Đại học Kosin

  • Tên tiếng Anh: Kosin University
  • Tên tiếng Hàn: 고신대학교
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: www.kosin.ac.kr
  • Địa chỉ: 194 Wachi-ro, Dongsam 1(il)-dong, Yeongdo-gu, Busan
  • Học phí học tiếng: 1.200.000 won/kỳ

42. Đại học Howon

  • Tên tiếng Anh: Howon University
  • Tên tiếng Hàn: 호원대학교
  • Năm thành lập: 1977
  • Website: www.kosin.ac.kr
  • Địa chỉ: 64 Howondae 3-gil, Impi-myeon, Gunsan, Jeollabuk-do

43. Đại học Uiduk

  • Tên tiếng Anh: Uiduk University
  • Tên tiếng Hàn: 위덕대학교
  • Năm thành lập: 1995
  • Website: www.uu.ac.kr
  • Địa chỉ: 525 Yugeum-ri, Gangdong-myeon, Gyeongju, Gyeongsangbuk-do
  • Học phí học tiếng: 1.950.000 won/kỳ (20 tuần)

44. Đại học Kwangshin

  • Tên tiếng Anh: Kwangshin University
  • Tên tiếng Hàn: 광신대학교
  • Năm thành lập: 1954
  • Website: www.kwangshin.ac.kr
  • Địa chỉ: 36 Yangsantaekjiso-ro, Bonchon-dong, Buk-gu, Kwangju, Hàn Quốc

45. Đại học Wonkwang Digital

  • Tên tiếng Anh: Wonkwang Digital University
  • Tên tiếng Hàn: 원광디지털대학교
  • Năm thành lập: 2009
  • Website: www.wdu.ac.kr
  • Địa chỉ: 460 Iksan-daero, Sin-dong, Iksan, Jeollabuk-do, Hàn Quốc

46. Cao đẳng Changshin

  • Tên tiếng Anh: Changshin University
  • Tên tiếng Hàn: 창신전문대학교
  • Năm thành lập: 1990
  • Website: www.cs.ac.kr
  • Địa chỉ: 1 Hapseong 2(i)-dong, Masanhoewon-gu, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc

C. Tham khảo TOP trường đại học Việt Nam có ngành Ngôn ngữ Hàn

Bên cạnh chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Hàn tại Hàn Quốc, các trường đại học Việt Nam cũng đang đẩy mạnh, đưa chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc vào hệ thống ngành đào tạo. Bạn có thể tham khảo qua danh sách sau:

  • Đại học Hà Nội
  • Đại học ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội)
  • Đại học Khoa học xã hội & Nhân văn (ĐHQG Hà Nội)
  • Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP. Hồ Chí Minh
  • Đại học Khoa học Xã Hội Nhân Văn TP.HCM
  • Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT)
  • Đại học Đà Lạt
  • Đại học Văn Hiến
  • Đại học Ngoại Ngữ Huế
  • Đại học Hồng Bàng
  • Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF)
  • Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
  • Đại học Sư Phạm TP.HCM
  • Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
  • Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF)

>>> Trường Cao đẳng đào tạo ngành Hàn Quốc học

  • Cao Đẳng Kinh Tế – Công Nghệ TP HCM
  • Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Và Du Lịch Sài Gòn
  • Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Hà Nội
  • Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
  • Cao đẳng nghề KTCN Việt Nam – Hàn Quốc
  • Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà
  • Cao đẳng Đại Việt Đà Nẵng
  • Cao Đẳng Công Nghệ Thông Tin Hữu Nghị Việt – Hàn
  • Cao Đẳng Ngoại Ngữ – Công Nghệ Việt Nhật
  • Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật – Đại Học Thái Nguyên

Trên đây là tổng hợp danh sách có ngành Ngôn ngữ Hàn tại Hàn Quốc và Việt Nam. Thanh Giang hi vọng đã đem đến chia sẻ hữu ích cho những bạn học sinh đang tìm chọn địa chỉ aply hồ sơ ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc. Nếu có nhu cầu đi du học Hàn Quốc ngành Ngôn ngữ Hàn, bạn có thể liên hệ với Thanh Giang để được hướng dẫn đầy đủ nhất!

TOP 40+ trường đại học Hàn Quốc có ngành Ngôn ngữ Hàn

TOP 40+ trường đại học Hàn Quốc có ngành Ngôn ngữ Hàn

CLICK NGAY để được tư vấn và hỗ trợ MIỄN PHÍ

Chat trực tiếp cùng Thanh Giang

Link facebook: https://www.facebook.com/thanhgiang.jsc

>>> Link Zalo: https://zalo.me/0964502233

>>> Link fanpage

  • DU HỌC THANH GIANG CONINCON.,Jsc: https://www.facebook.com/duhoc.thanhgiang.com.vn
  • XKLĐ THANH GIANG CONINCON.,Jsc: https://www.facebook.com/xkldthanhgiangconincon
  • Le Huong Lan

    Related Posts

    Chuyên viên di trú chia sẻ bí quyết để du học định cư Úc thành công năm 2024!

    Chuyên viên tư vấn di trú Úc được cấp phép hành nghề (với cơ quan MARA – Sở Đăng ký Đại diện Di trú của Úc) đã chia sẻ tất…

    Thủ tục xin visa du học Úc (visa 500)

    Visa du học Úc, còn được gọi là visa subclass 500, là loại thị thực dành cho học sinh/sinh viên quốc tế mong muốn học tập toàn thời gian tại…

    You Missed

    1 ly trà sữa bao nhiêu calo? Uống trà sữa có mập không?

    Giấy tờ thủ tục hồ sơ xin việc chuẩn nhất 2024

    Giấy tờ thủ tục hồ sơ xin việc chuẩn nhất 2024

    255+ Hình xăm bọ cạp đẹp cho nam nữ ý nghĩa ấn tượng

    255+ Hình xăm bọ cạp đẹp cho nam nữ ý nghĩa ấn tượng

    Thiết kế bể cá hợp phong thủy cho người mệnh Kim

    Thiết kế bể cá hợp phong thủy cho người mệnh Kim

    Xôn xao mặt trăng đỏ như máu ở Việt Nam dù không phải nguyệt thực: Vì sao?

    Nam, nữ sinh năm 2000 mệnh gì? Người sinh năm 2000 nên mua điện thoại màu gì để tăng thêm may mắn?